|
ĐƠN XIN RỬA TỘI - BAPTISM
REGISTRATION LA |
||||||||||
|
Ngày Rửa Tội (Date of Baptism) : |
Ngày Hôm Nay (Today’s Date): |
|||||||||
|
CHI TIẾT VỀ EM TRẺ
(CHILD INFORMATION ) |
||||||||||
|
Tên của em trẻ (Child’s Name) : Tên Thánh (Saint’s Name) Tên
Họ (Last)
, Tên Gọi (First)
Tên đệm (Middle) |
||||||||||
|
Ngày
Sinh (Date of Birth – M/D/Y): |
Nơi Sinh (City and State of |
|||||||||
|
CHI TIẾT VỀ
CHA MẸ (PARENTS INFORMATION) |
||||||||||
|
Tên
Người Cha (Father’s Name): |
Tên
Người Mẹ
(Mother’s Maiden Name): |
|||||||||
|
Tôn
Giáo của Người Cha (Father’s Religion): |
Tôn
Giáo của Người Mẹ
(Mother’s Religion): |
|||||||||
|
T́nh
trạng gia đ́nh của Cha Mẹ (Parent’s Marital Status): Hôn lễ trong nhà thờ Công Giáo (Catholic Church
Marriage):____________ Ngoài Đời (Civil) :____________ Không kết hôn (Not Married) : _____________ |
||||||||||
|
Địa Chỉ (Address - Street) : |
Thành Phố & Zip (City & Zip) |
Điện thoại
(Telephone No.) |
||||||||
|
Giáo
Xứ của Cha Mẹ (Parish of Parents): |
Đă gia nhập Giáo xứ (Registered): có
(yes)____ không(No)____ Phong b́ #
(Envelope No.)______ |
Điện thoại cầm tay (Cell No.) Email: |
||||||||
|
CHI TIẾT VỀ CHA MẸ ĐỠ ĐẦU: (Phải rửa tội, thêm sức và giữ đạo công giáo) GODPARENTS INFORMATION : (Must be baptized,
confirmed, practicing Catholics) |
||||||||||
|
Tên
người Cha đở
đầu (Godfather’s name): |
Tên
người Mẹ
đỡ đầu
(GodMother’s name): |
|||||||||
|
Kitô
Hữu chứng giám( Christian Witness): |
Giáo
Phái (Denomination): |
|||||||||
|
FOR OFFICE USE ONLY PREPARATION CLASS ATTENDANCE |
||||||||||
|
Facilitator: |
Date: |
Mother: |
Father: |
Godfather: |
Godmother: |
|||||
|
BAPTISM |
||||||||||
|
Baptized by: |
Date of Baptism: |
|||||||||